Từ: khích, khước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khích, khước:

郤 khích, khước

Đây là các chữ cấu thành từ này: khích,khước

khích, khước [khích, khước]

U+90E4, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;

khích, khước

Nghĩa Trung Việt của từ 郤

(Danh) Lỗ trống, khe hở.
§ Thông khích
.
◎Như: khích địa chỗ đất giáp giới với nhau.
◇Trang Tử : Nhân sinh thiên địa chi gian, nhược bạch câu chi quá khích , (Trí bắc du ) Người ta ở đời như ngựa trắng chạy qua khe hở.

(Danh)
Hiềm khích.
§ Thông khích .
◎Như: hữu khích có hiềm khích, tranh chấp.

(Danh)
Tên đất xưa.

(Danh)
Họ Khích.Một âm là khước.

(Danh)
Chỗ xương thịt giáp nhau.
§ Cũng như khước .

(Phó)
Nhưng, vẫn (biểu thị chuyển chiết).
§ Cũng như khước .

(Tính)
Mệt nhọc.
§ Cũng như khước .

Nghĩa của 郤 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; kẽ hở。 缝隙;裂缝。
2. họ Khích。姓。

Chữ gần giống với 郤:

, , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

Dị thể chữ 郤

,

Chữ gần giống 郤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郤 Tự hình chữ 郤 Tự hình chữ 郤 Tự hình chữ 郤

Nghĩa chữ nôm của chữ: khước

khước:khước từ
khước:khước từ
khích, khước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khích, khước Tìm thêm nội dung cho: khích, khước