Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: xi4;
Việt bính: gwik1;
郤 khích, khước
Nghĩa Trung Việt của từ 郤
(Danh) Lỗ trống, khe hở.§ Thông khích 隙.
◎Như: khích địa 郤地 chỗ đất giáp giới với nhau.
◇Trang Tử 莊子: Nhân sinh thiên địa chi gian, nhược bạch câu chi quá khích 人生天地之間, 若白駒之過郤 (Trí bắc du 知北遊) Người ta ở đời như ngựa trắng chạy qua khe hở.
(Danh) Hiềm khích.
§ Thông khích 隙.
◎Như: hữu khích 有郤 có hiềm khích, tranh chấp.
(Danh) Tên đất xưa.
(Danh) Họ Khích.Một âm là khước.
(Danh) Chỗ xương thịt giáp nhau.
§ Cũng như khước 卻.
(Phó) Nhưng, vẫn (biểu thị chuyển chiết).
§ Cũng như khước 卻.
(Tính) Mệt nhọc.
§ Cũng như khước 卻.
Nghĩa của 郤 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; kẽ hở。 缝隙;裂缝。
2. họ Khích。姓。
Số nét: 14
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; kẽ hở。 缝隙;裂缝。
2. họ Khích。姓。
Dị thể chữ 郤
郄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khước
| khước | 却: | khước từ |
| khước | 卻: | khước từ |

Tìm hình ảnh cho: khích, khước Tìm thêm nội dung cho: khích, khước
